Giá vật liệu xây dựng – Danh mục Sơn các loại
Bạn đang xem Bảng giá vật liệu xây dựng – danh mục Sơn các loại phạm vi Tp HCM trên Anphathouse.vn. Dữ liệu do Trung tâm thông tin, viện kinh tế xây dựng – Bộ xây dựng công bố tháng 12 năm 2011, cập nhật trên kinhtexaydung.gov.vn.
| STT | TÊN HÀNG -QUI CÁCH |
ĐƠN VỊ TÍNH | TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT |
ĐƠN GIÁ CHƯA BAO GỒM VAT | GHI CHÚ |
| 1 | Công ty cổ phần Sơn Bạch Tuyết | Đ/c 414 Nơ Trang Long P.13 Q.Bình Thạnh Giá bán trên địa bàn TP.HCM |
|||
| 2 | Sơn Alkyd màu các loại: Đỏ, Tím, Đỏ nâu, Yamaha, Bạc (16kg) | thùng | 1069245 | ||
| 3 | Sơn Alkyd màu các loại: Đỏ, Tím, Đỏ nâu, Yamaha, Bạc (0,8kg) | hộp | 54913 | ||
| 4 | Sơn Alkyd màu các loại: Đỏ, Tím, Đỏ nâu, Yamaha, Bạc (0,4kg) | thùng | 27457 | ||
| 5 | Sơn chống rỉ (16kg) | hộp | 851671 | ||
| 6 | Sơn chống rỉ (0,8kg) | hộp | 44034 | ||
| 7 | Sơn Epoxy các màu | kg | 81044 | ||
| 8 | Sơn nước (nội thất, 18 lít) | thùng | 317127 | ||
| 9 | Sơn nước (nội thất, 3,5 lít) | thùng | 63240 | ||
| 10 | Sơn nước (ngoài trời, 18 lít) | thùng | 352086 | ||
| 11 | Sơn nước (ngoài trời, 3,5 lít) | thùng | 70009 | ||
| 12 | Công ty TNHH Sơn TISON | ||||
| 13 | Sơn nước phủ nội thất màu TS 99 (25kg, tương đương 18 lít) | thùng | 226768 | ||
| 14 | Sơn nước phủ nội thất màu TS 99 (5kg, tương đương 3,8 lít) | ” | 56614 | ||
| 15 | Sơn nước phủ nội thất màu Tison (25kg, tương đương 18 lít) | ” | 285439 | ||
| 16 | Sơn nước phủ nội thất màu Tison (5kg, tương đương 3,8 lít) | ” | 68390 | ||
| 17 | Sơn chống thấm ngoại thất màu Super Coat (25kg, tương đương 18 lít) | ” | 632029 | ||
| 18 | Sơn chống thấm ngoại thất màu Super Coat (5kg, tương đương 3,8 lít) | ” | 149037 | ||
| 19 | Bột trét tường nội thất Yoko (40kg) | bao | 110902 | ||
| 20 | Bột trét tường ngoại thất Yoko (40kg) | bao | 142404 | ||
| 21 | Công ty TNHH Sơn NERO | Địa chỉ 1/1 Tân Kỳ Tân Quý, phường Tân Kỳ, quận Tân Phú. Giá giao trong phạm vi TP.HCM |
|||
| 22 | Sơn Initi nội thất, 40 màu (3,8 lít) | thùng | 48217 | ||
| 23 | Sơn Initi nội thất, 40 màu (18 lít) | ” | 199363 | ||
| 24 | Sơn Nero ngoại thất, 61 màu (3,8 lít) | ” | 121471.8 | ||
| 25 | Sơn Nero ngoại thất, 61 màu (18 lít) | ” | 544308.72 | ||
| 26 | Sơn lót chống kềm Modena ngoại thất (3,8 lít) | ” | 144654.36 | ||
| 27 | Sơn lót chống kềm Modena ngoại thất (18 lít) | ” | 578617 | ||
| 28 | Sơn dầu Nero trắng bóng (3 lít) | ” | 184527 | ||
| 29 | Sơn dầu Nero trắng bóng (18 lít) | ” | 1044109 | ||
| 30 | Sơn dầu Nero màu bóng (3 lít) | ” | 174327 | ||
| 31 | Sơn dầu Nero màu bóng (18 lít) | ” | 962509 | ||
| 32 | Sơn dầu Nero chống rỉ (3 lít) | ” | 120082 | ||
| 33 | Sơn dầu Nero chống rỉ (18 lít) | ” | 654654 | ||
| 34 | Bột trét tường Nero nột thất (40 kg) | bao | 102927 | ||
| 35 | Bột trét tường Nero ngoại thất (40 kg) | bao | 137236 | ||
| 36 | Công ty cổ phần KENEE Việt Nam | Địa chỉ: 541/2 Sư Vạn Hạnh (nối dài) P.13 Q.10 Giá giao trong TP.HCM |
|||
| 37 | Sơn chống nóng chuyên dùng (5 lít) | thùng | 265000 | ||
| 38 | Sơn chống nóng chuyên dùng (17 lít) | ” | 842272 | ||
| 39 | Sơn chống thấm (5 lít) | ” | 330000 | ||
| 40 | Sơn chống nóng – Trang trí – Chống rỉ (3 in 1, 5 lít) | ” | 409090.5 | ||
| 41 | Sơn chống nóng – Trang trí – Chống rỉ (3 in 1, 17 lít) | ” | 490000 | ||
| 42 | Công ty cổ phần Công nghệ cao Việt – Nhật | Địa chỉ: 213/12 đường D2, phường 25, quận Bình Thạnh TP.HCM Giá giao trong phạm vi TP.HCM |
|||
| 43 | Sơn nội thất chịu nước – WAP 2IN1 (24kg/18 lít) | kg | 17250 | ||
| 44 | Sơn nội thất dễ chùi rữa, độ phủ cao – WAP 4IN1 (24kg/18 lít) | ” | 26000 | ||
| 45 | Sơn ngoại thất bền nước, dẽ lau chùi – WAP PRO 4IN1 (20kg/18 lít) | ” | 28788 | ||
| 46 | Sơn ngoại thất cao cấp – Bóng – WAP PRO 5IN1 (20kg/18 lít) | ” | 78182 | ||
| 47 | Sơn chống thấm đa năng (20kg/18 lít) | ” | 44500 | ||
| 48 | Sơn chống thấm hệ cao su (12kg/kiện) | ” | 109091 | ||
| 49 | Bột Mastic cao cấp Spamo nội thất (40kg/bao) | ” | 3840 | ||
| 50 | Bột Mastic cao cấp nội, ngoại thất (40kg/bao) | ” | 5112 | ||
Dữ liệu được cập nhật địnhkỳ trên anphathouse.vn
Các bài viết cùng chuyên mục
- Giá vật liệu xây dựng - Danh mục Cửa gỗ các loại
- Giá Vật liệu xây dựng - danh mục gạch ống và ngói xây dựng
- Giá Vật liệu xây dựng - danh mục xi măng
- Giá Vật liệu xây dựng - Danh mục Đá - Cát - Gỗ
- Giá vậy liệu xây dựng - danh mục thép xây dựng
- Mua vật liệu xây dựng ở đâu?
- Ngịch lý giá bất động sản và VLXD
- Thị trường thép năm 2012 có hồi phục?














